Từ: 敦篤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦篤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đôn đốc
Trung hậu, thành thật. ◇Tả truyện 傳:
Quân tử cần lễ, tiểu nhân tận lực. Cần lễ mạc như trí kính, tận lực mạc như đôn đốc
, . 敬, 篤 (Thành công thập tam niên 年).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

don: 
dun: 
dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
gion:nói gion giỏn
giun: 
giôn:giôn giốt
giỏn: 
run:run sợ
rủn: 
ton:ton hót
xun:xun xoe
xôn:xôn xao
đon:đon đả; đon lúa
đôn:đôn hậu
đùn:mối đùn đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篤

dóc:dóc vỏ, dóc mía
dốc:dốc túi; leo dốc
giốc:giốc lòng (dốc lòng)
đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
敦篤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敦篤 Tìm thêm nội dung cho: 敦篤