Dưới đây là các chữ có bộ Đẩu [斗]:

Đẩu [Đẩu]

U+6597, tổng 4 nét, bộ Đẩu
Phiên âm: dǒu; Nghĩa: Cái đấu để đong

Tìm thấy 21 chữ có bộ Đẩu [斗]

斗đẩu, đấu [4], 㪴 [8], 㪵 [9], 𣁲 [9], 㪶 [10], 料liệu [10], 斚 [10], 料 [10], 斛hộc [11], 斜tà, gia [11], 㪸 [12], 斝giả [12], 斞 [12], 斟châm [13], 𣂃 [13], 斠giác [14], 斡oát, quản [14], 㪹 [15], 𣂋 [15], 㪺 [17], 㪻 [23],

Các bộ thủ 4 nét

心(Tâm 忄), 戈(Qua), 户(Hộ), 手(Thủ 扌), 支(Chi), 攴(Phộc 攵), 文(Văn), 斗(Đẩu), 斤(Cân), 方(Phương), 无(Vô), 日(Nhật), 曰(Viết), 月(Nguyệt), 木(Mộc), 欠(Khiếm), 止(Chỉ), 歹(Đãi), 殳(Thù), 母(Vô 毋), 比(Tỷ), 毛(Mao), 氏(Thị), 气(Khí), 水(Thủy 氵), 火(Hỏa 灬), 爪(Trảo 爫), 父(Phụ), 爻(Hào), 爿(Tường), 片(Phiến), 牙(Nha), 牛(Ngưu 牜), 禸(Nhựu), 见(Kiến 見), 贝(Bối 貝), 车(Xa 車), 长(Trường 長), 韦(Vi 韋), 风(Phong 風), 飞(Phi 飛),