Từ: 暗恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暗 • 恨

ám hận
Mối oán hận ẩn giấu trong lòng.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Biệt hữu u sầu ám hận sanh, Thử thì vô thanh thắng hữu thanh
別有幽愁暗恨生, 此時無聲勝有聲 (Tì bà hành 琵琶行) Dường như riêng có một mối u buồn, oán hận (giấu kín trong lòng) phát sinh ra, Lúc này
vô thanh
(không có tiếng đàn) lại hơn là
hữu thanh
(có tiếng đàn).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám暗:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận恨:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận恨:hận thù, oán hận
hằn恨:hằn học, thù hằn
hờn恨:căm hờn, oán hờn
暗恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗恨 Tìm thêm nội dung cho: 暗恨