Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 催 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 催, chiết tự chữ THUI, THÒI, THÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催:
催
Pinyin: cui1;
Việt bính: ceoi1
1. [催花雨] thôi hoa vũ 2. [催眠] thôi miên;
催 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 催
(Động) Thúc giục (để bắt đầu làm hoặc làm cho nhanh hơn).◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.
thòi, như "thiệt thòi" (vhn)
thôi, như "thôi rồi" (btcn)
thui, như "đen thui, thui đốt" (gdhn)
Nghĩa của 催 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: THÔI, TỒI
1. thúc; giục; thúc giục; hối thúc; giục giã; xúc tiến; tiến hành; giải quyết。叫人赶快行动或做某事。
图书馆来信,催 他还书。
thư viện gởi thư đến giục anh ta trả sách.
2. thúc; giục; trợ (làm cho sanh nở hay ngủ được nhanh)。使事物的产生和变化加快。
催 生。
trợ sanh.
催 眠。
thôi miên.
Từ ghép:
催产 ; 催促 ; 催肥 ; 催化剂 ; 催泪弹 ; 催眠 ; 催眠曲 ; 催眠术 ; 催命 ; 催奶 ; 催青 ; 催生 ; 催熟 ; 催吐剂 ; 催芽
Số nét: 13
Hán Việt: THÔI, TỒI
1. thúc; giục; thúc giục; hối thúc; giục giã; xúc tiến; tiến hành; giải quyết。叫人赶快行动或做某事。
图书馆来信,催 他还书。
thư viện gởi thư đến giục anh ta trả sách.
2. thúc; giục; trợ (làm cho sanh nở hay ngủ được nhanh)。使事物的产生和变化加快。
催 生。
trợ sanh.
催 眠。
thôi miên.
Từ ghép:
催产 ; 催促 ; 催肥 ; 催化剂 ; 催泪弹 ; 催眠 ; 催眠曲 ; 催眠术 ; 催命 ; 催奶 ; 催青 ; 催生 ; 催熟 ; 催吐剂 ; 催芽
Chữ gần giống với 催:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 催:
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

Tìm hình ảnh cho: 催 Tìm thêm nội dung cho: 催
