Chữ 催 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 催, chiết tự chữ THUI, THÒI, THÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催:

催 thôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 催

Chiết tự chữ thui, thòi, thôi bao gồm chữ 人 崔 hoặc 亻 崔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 催 cấu thành từ 2 chữ: 人, 崔
  • nhân, nhơn
  • thoi, thòi, thôi
  • 2. 催 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 崔
  • nhân
  • thoi, thòi, thôi
  • thôi [thôi]

    U+50AC, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui1;
    Việt bính: ceoi1
    1. [催花雨] thôi hoa vũ 2. [催眠] thôi miên;

    thôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 催

    (Động) Thúc giục (để bắt đầu làm hoặc làm cho nhanh hơn).
    ◇Cao Bá Quát
    : Thanh Đàm thôi biệt duệ (Thanh Trì phiếm chu nam hạ ) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.

    thòi, như "thiệt thòi" (vhn)
    thôi, như "thôi rồi" (btcn)
    thui, như "đen thui, thui đốt" (gdhn)

    Nghĩa của 催 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÔI, TỒI
    1. thúc; giục; thúc giục; hối thúc; giục giã; xúc tiến; tiến hành; giải quyết。叫人赶快行动或做某事。
    图书馆来信,催 他还书。
    thư viện gởi thư đến giục anh ta trả sách.
    2. thúc; giục; trợ (làm cho sanh nở hay ngủ được nhanh)。使事物的产生和变化加快。
    催 生。
    trợ sanh.
    催 眠。
    thôi miên.
    Từ ghép:
    催产 ; 催促 ; 催肥 ; 催化剂 ; 催泪弹 ; 催眠 ; 催眠曲 ; 催眠术 ; 催命 ; 催奶 ; 催青 ; 催生 ; 催熟 ; 催吐剂 ; 催芽

    Chữ gần giống với 催:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Chữ gần giống 催

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 催 Tự hình chữ 催 Tự hình chữ 催 Tự hình chữ 催

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

    thoi: 
    thui:đen thui, thui đốt
    thòi:thiệt thòi
    thôi:thôi rồi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 催:

    椿

    Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

    Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    催 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 催 Tìm thêm nội dung cho: 催