Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錶, chiết tự chữ BIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錶:
錶
Biến thể giản thể: 表;
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu1
1. [鐘錶] chung biểu;
錶 biểu
◎Như: thủ biểu 手錶 đồng hồ đeo tay.
§ Cũng viết là biểu 表.
biểu (gdhn)
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu1
1. [鐘錶] chung biểu;
錶 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 錶
(Danh) Đồng hồ chỉ giờ, đeo tay hoặc mang theo người.◎Như: thủ biểu 手錶 đồng hồ đeo tay.
§ Cũng viết là biểu 表.
biểu (gdhn)
Chữ gần giống với 錶:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錶
| biểu | 錶: |

Tìm hình ảnh cho: 錶 Tìm thêm nội dung cho: 錶
