Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柢, chiết tự chữ ĐẾ, ĐỀ, ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柢:
柢
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2
1. [根柢] căn để;
柢 để, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 柢
(Danh) Rễ cây.◎Như: thâm căn cố để 深根固柢 rễ sâu gốc vững.
(Danh) Cơ sở, bổn nguyên.
◇Tả Tư 左思: Bá vương chi sở căn để, khai quốc chi sở cơ chỉ 霸王之所根柢, 開國之所基趾 (Ngô đô phú 吳都賦) Cơ sở của bá vương, nền móng gây dựng nước.
đề, như "cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)" (gdhn)
đế, như "căn thâm đế cố (rễ)" (gdhn)
Nghĩa của 柢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẾ
gốc; gốc cây; đế。树根。
根深柢固。
thâm căn cố đế
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẾ
gốc; gốc cây; đế。树根。
根深柢固。
thâm căn cố đế
Chữ gần giống với 柢:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柢
| đế | 柢: | căn thâm đế cố (rễ) |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |

Tìm hình ảnh cho: 柢 Tìm thêm nội dung cho: 柢
