Chữ 柢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柢, chiết tự chữ ĐẾ, ĐỀ, ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柢:

柢 để, đế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柢

柢

Chiết tự chữ 柢

Chiết tự chữ đế, đề, để bao gồm chữ 木 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柢 cấu thành từ 2 chữ: 木, 氐
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 氐 đê, để
  • để, đế [để, đế]

    U+67E2, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3;
    Việt bính: dai2
    1. [根柢] căn để;

    柢 để, đế

    Nghĩa Trung Việt của từ 柢

    (Danh) Rễ cây.
    ◎Như: thâm căn cố để 深
    根固柢 rễ sâu gốc vững.

    (Danh)
    Cơ sở, bổn nguyên.
    ◇Tả Tư 左思: Bá vương chi sở căn để, khai quốc chi sở cơ chỉ 霸王之所根柢, 開國之所基趾 (Ngô đô phú 吳都賦) Cơ sở của bá vương, nền móng gây dựng nước.

    đề, như "cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)" (gdhn)
    đế, như "căn thâm đế cố (rễ)" (gdhn)

    Nghĩa của 柢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐẾ
    gốc; gốc cây; đế。树根。
    根深柢固。
    thâm căn cố đế

    Chữ gần giống với 柢:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柢

    棪, 栴, 栾, 琹, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柢 Tự hình chữ 柢 Tự hình chữ 柢 Tự hình chữ 柢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柢

    đế柢:căn thâm đế cố (rễ)
    đề柢:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
    柢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柢 Tìm thêm nội dung cho: 柢