Cao su chống va đập cửa
Chữ 墜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墜, chiết tự chữ TRUỴ, TRỤY, ĐỤI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墜:
墜
Biến thể giản thể: 坠;
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6
1. [墜毀] trụy hủy;
墜 trụy
◎Như: diêu diêu dục trụy 搖搖欲墜 lung lay sắp đổ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phạt tận tùng chi trụy hạc thai 伐盡松枝墜鶴胎 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc.
(Động) Mất, táng thất.
(Động) Trĩu, trệ, chìm xuống.
(Danh) Đồ trang sức đeo lủng lẳng.
◎Như: nhĩ trụy 耳墜 bông đeo tai.
truỵ, như "truỵ lạc" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6
1. [墜毀] trụy hủy;
墜 trụy
Nghĩa Trung Việt của từ 墜
(Động) Rơi, rụng, ngã, đổ.◎Như: diêu diêu dục trụy 搖搖欲墜 lung lay sắp đổ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phạt tận tùng chi trụy hạc thai 伐盡松枝墜鶴胎 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc.
(Động) Mất, táng thất.
(Động) Trĩu, trệ, chìm xuống.
(Danh) Đồ trang sức đeo lủng lẳng.
◎Như: nhĩ trụy 耳墜 bông đeo tai.
truỵ, như "truỵ lạc" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
Dị thể chữ 墜
坠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墜
| truỵ | 墜: | truỵ lạc |
| đụi | 墜: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |

Tìm hình ảnh cho: 墜 Tìm thêm nội dung cho: 墜
