Chữ 墜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墜, chiết tự chữ TRUỴ, TRỤY, ĐỤI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墜:

墜 trụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墜

墜

Chiết tự chữ 墜

Chiết tự chữ truỵ, trụy, đụi bao gồm chữ 隊 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墜 cấu thành từ 2 chữ: 隊, 土
  • 隊 dội, dụi, giọi, nhụi, đòi, đôi, đọi, đỗi, đội, đụi
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • trụy [trụy]

    U+589C, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 坠;
    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: zeoi6
    1. [墜毀] trụy hủy;

    墜 trụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 墜

    (Động) Rơi, rụng, ngã, đổ.
    ◎Như: diêu diêu dục trụy 搖
    搖欲墜 lung lay sắp đổ.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Phạt tận tùng chi trụy hạc thai 伐盡松枝墜鶴胎 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc.

    (Động)
    Mất, táng thất.

    (Động)
    Trĩu, trệ, chìm xuống.

    (Danh)
    Đồ trang sức đeo lủng lẳng.
    ◎Như: nhĩ trụy 耳墜 bông đeo tai.

    truỵ, như "truỵ lạc" (vhn)
    đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)

    Chữ gần giống với 墜:

    墜, 墟, 墬, 墮,

    Dị thể chữ 墜

    坠,

    Chữ gần giống 墜

    塻, 堆, 堏, 堎, 堍, 堌, 堋, 堊, 堉, 堈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墜 Tự hình chữ 墜 Tự hình chữ 墜 Tự hình chữ 墜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墜

    truỵ墜:truỵ lạc
    đụi墜:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
    墜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墜 Tìm thêm nội dung cho: 墜