Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ca lâu
Lầu quán biểu diễn hát múa. Cũng chỉ kĩ viện. ◇Trịnh Cốc 鄭谷:
Loạn phiêu tăng xá trà yên thấp, Mật sái ca lâu tửu lực vi
亂飄僧舍茶煙溼, 密灑歌樓酒力微 (Tuyết trung ngẫu đề 雪中偶題).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樓
| lâu | 樓: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lầu | 樓: | lầu đài |

Tìm hình ảnh cho: 歌樓 Tìm thêm nội dung cho: 歌樓
