Chữ 瀹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀹, chiết tự chữ THƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀹:
瀹
Pinyin: yue4, yao4;
Việt bính: joek6;
瀹 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 瀹
(Động) Ngâm, tẩm.(Động) Nấu.
◎Như: thược mính 瀹茗 nấu trà.
(Động) Khơi thông, đào cho thông.
◎Như: sơ thược 疏瀹 khơi đào.
thược, như "thược (chưng nấu; nạo sông)" (gdhn)
Nghĩa của 瀹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: THƯỢC
1. nấu; pha。煮。
瀹 茗(烹茶)
pha trà; hãm trà
2. khơi thông; khai thông (đường sông)。疏通(河道)。
Số nét: 21
Hán Việt: THƯỢC
1. nấu; pha。煮。
瀹 茗(烹茶)
pha trà; hãm trà
2. khơi thông; khai thông (đường sông)。疏通(河道)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀹
| thược | 瀹: | thược (chưng nấu; nạo sông) |

Tìm hình ảnh cho: 瀹 Tìm thêm nội dung cho: 瀹
