Chữ 瀹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀹, chiết tự chữ THƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀹:

瀹 thược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀹

瀹

Chiết tự chữ 瀹

Chiết tự chữ thược bao gồm chữ 水 龠 hoặc 氵 龠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀹 cấu thành từ 2 chữ: 水, 龠
  • 水 thuỷ, thủy
  • 龠 dược, thược
  • 2. 瀹 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 龠
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 龠 dược, thược
  • thược [thược]

    U+7039, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4, yao4;
    Việt bính: joek6;

    瀹 thược

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀹

    (Động) Ngâm, tẩm.

    (Động)
    Nấu.
    ◎Như: thược mính 瀹
    茗 nấu trà.

    (Động)
    Khơi thông, đào cho thông.
    ◎Như: sơ thược 疏瀹 khơi đào.
    thược, như "thược (chưng nấu; nạo sông)" (gdhn)

    Nghĩa của 瀹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 21
    Hán Việt: THƯỢC
    1. nấu; pha。煮。
    瀹 茗(烹茶)
    pha trà; hãm trà
    2. khơi thông; khai thông (đường sông)。疏通(河道)。

    Chữ gần giống với 瀹:

    㶌, 㶍, 㶎, 㶏, 㶑, 瀰, 瀲, 瀵, 瀶, 瀸, 瀹, 瀺, 瀼, 瀾, 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

    Chữ gần giống 瀹

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀹 Tự hình chữ 瀹 Tự hình chữ 瀹 Tự hình chữ 瀹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀹

    thược瀹:thược (chưng nấu; nạo sông)
    瀹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀹 Tìm thêm nội dung cho: 瀹