Chữ 瀼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀼, chiết tự chữ NHƯƠNG, NHƯỠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀼:

瀼 nhương, nhưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀼

Chiết tự chữ nhương, nhưỡng bao gồm chữ 水 襄 hoặc 氵 襄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀼 cấu thành từ 2 chữ: 水, 襄
  • thuỷ, thủy
  • tương
  • 2. 瀼 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 襄
  • thuỷ, thủy
  • tương
  • nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

    U+703C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rang2, rang4;
    Việt bính: joeng4;

    nhương, nhưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀼

    (Tính) Nhương nhương móc sa đầm đìa.Một âm là nhưỡng.

    (Danh)
    Dòng nước chảy giữa khoảng núi ra sông.

    (Động)
    Ứ, đọng.

    Nghĩa của 瀼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ráng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 21
    Hán Việt: NHƯƠNG
    Nhương Hà (tên đất, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。瀼河(Ránghé),地名,在河南。
    Ghi chú: 另见Ràng。
    Từ ghép:
    瀼瀼
    [Ràng]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: NHƯỢNG
    Nhượng Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。瀼水,水名,在四川。

    Chữ gần giống với 瀼:

    , , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

    Chữ gần giống 瀼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼

    瀼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀼 Tìm thêm nội dung cho: 瀼