Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脯, chiết tự chữ BO, BÔ, PHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脯:
脯
Pinyin: fu3, pu2;
Việt bính: fu2 pou2;
脯 phủ, bô
Nghĩa Trung Việt của từ 脯
(Danh) Thịt khô.◇Luận Ngữ 論語: Cô tửu thị phủ bất thực 沽酒市脯不食 (Hương đảng 鄉黨) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.
(Danh) Trái cây để khô, trái cây tẩm đường rồi để khô.
◎Như: đào phủ 桃脯 đào khô.
(Động) Giết chết, băm xác rồi phơi khô (hình phạt thời xưa).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngạc Hầu tranh chi cấp, biện chi tật, cố phủ Ngạc Hầu 鄂侯爭之急, 辨之疾, 故脯鄂侯 (Triệu sách tam 趙策三) Ngạc Hầu tranh biện nhậm lẹ, nên phạt giết Ngạc Hầu, băm xác đem phơi khô.
(Tính) Phiếm chỉ khô khan.
◎Như: phủ điền 脯田 ruộng khô, ruộng mùa đông lạnh thiếu chăm bón.Một âm là bô.
(Danh) Ức (phần ngực và bụng).
◎Như: kê bô 雞脯 ức gà.
(Danh) Buổi quá trưa.
§ Thông bô 晡.
bo, như "giữ bo bo" (gdhn)
phủ, như "tạng phủ" (gdhn)
Nghĩa của 脯 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: PHÙ
1. thịt khô。肉干。
兔脯
thịt thỏ khô
鹿脯
thịt hươu khô
2. mứt。蜜饯果干。
果脯
mứt
桃脯
mứt đào
杏脯
mứt hạnh
Ghi chú: 另见pú
[pú]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: PHỦ
ngực。指胸脯。
Ghi chú: 另见fǔ
Từ ghép:
脯子
Số nét: 13
Hán Việt: PHÙ
1. thịt khô。肉干。
兔脯
thịt thỏ khô
鹿脯
thịt hươu khô
2. mứt。蜜饯果干。
果脯
mứt
桃脯
mứt đào
杏脯
mứt hạnh
Ghi chú: 另见pú
[pú]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: PHỦ
ngực。指胸脯。
Ghi chú: 另见fǔ
Từ ghép:
脯子
Chữ gần giống với 脯:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脯
| bo | 脯: | giữ bo bo |
| phủ | 脯: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 脯 Tìm thêm nội dung cho: 脯
