Chữ 脯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脯, chiết tự chữ BO, BÔ, PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脯:

脯 phủ, bô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脯

Chiết tự chữ bo, bô, phủ bao gồm chữ 肉 甫 hoặc 月 甫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脯 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 甫
  • nhục, nậu
  • bo, bô, bố, phủ
  • 2. 脯 cấu thành từ 2 chữ: 月, 甫
  • ngoạt, nguyệt
  • bo, bô, bố, phủ
  • phủ, bô [phủ, bô]

    U+812F, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3, pu2;
    Việt bính: fu2 pou2;

    phủ, bô

    Nghĩa Trung Việt của từ 脯

    (Danh) Thịt khô.
    ◇Luận Ngữ
    : Cô tửu thị phủ bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.

    (Danh)
    Trái cây để khô, trái cây tẩm đường rồi để khô.
    ◎Như: đào phủ đào khô.

    (Động)
    Giết chết, băm xác rồi phơi khô (hình phạt thời xưa).
    ◇Chiến quốc sách : Ngạc Hầu tranh chi cấp, biện chi tật, cố phủ Ngạc Hầu , , (Triệu sách tam ) Ngạc Hầu tranh biện nhậm lẹ, nên phạt giết Ngạc Hầu, băm xác đem phơi khô.

    (Tính)
    Phiếm chỉ khô khan.
    ◎Như: phủ điền ruộng khô, ruộng mùa đông lạnh thiếu chăm bón.Một âm là .

    (Danh)
    Ức (phần ngực và bụng).
    ◎Như: kê bô ức gà.

    (Danh)
    Buổi quá trưa.
    § Thông .

    bo, như "giữ bo bo" (gdhn)
    phủ, như "tạng phủ" (gdhn)

    Nghĩa của 脯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHÙ
    1. thịt khô。肉干。
    兔脯
    thịt thỏ khô
    鹿脯
    thịt hươu khô
    2. mứt。蜜饯果干。
    果脯
    mứt
    桃脯
    mứt đào
    杏脯
    mứt hạnh
    Ghi chú: 另见pú
    [pú]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: PHỦ
    ngực。指胸脯。
    Ghi chú: 另见fǔ
    Từ ghép:
    脯子

    Chữ gần giống với 脯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脯

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脯 Tự hình chữ 脯 Tự hình chữ 脯 Tự hình chữ 脯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脯

    bo:giữ bo bo
    phủ:tạng phủ
    脯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脯 Tìm thêm nội dung cho: 脯