suất lĩnh
Cầm đầu, dẫn đạo. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Thiếu Bảo thăng trướng, truyền hạ hiệu lệnh, giao lưỡng đô đốc suất lĩnh bổn bộ binh mã, tác trung quân sách ứng
少保升帳, 傳下號令, 教兩都督率領本部兵馬, 作中軍策應 (Đệ tam thập cửu hồi).Lệ thuộc, phụ thuộc.
Nghĩa của 率领 trong tiếng Trung hiện đại:
率领队伍。
dẫn đầu đội ngũ.
他率领着一个访问团出国了。
anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 領
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lính | 領: | lính quýnh |
| lĩnh | 領: | nhận lĩnh |
| lảnh | 領: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 領: | lểnh mảng |
| lễnh | 領: | lễnh lãng |
| lỉnh | 領: | láu lỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 率領 Tìm thêm nội dung cho: 率領
