Từ: 环状软骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环状软骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 环 • 状 • 软 • 骨

Nghĩa của 环状软骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánzhuàngruǎngǔ] xương sụn cuống họng; sụn nhẫn。人的喉部下方的软骨,呈环形,上连甲壮软骨,下连气管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn环:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng状:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn软:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ
环状软骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环状软骨 Tìm thêm nội dung cho: 环状软骨