Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皎, chiết tự chữ HIỆU, KIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皎:
皎 kiểu, hiệu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 皎
皎
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
皎 kiểu, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 皎
(Tính) Trắng, sạch, sáng sủa.◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: Kiểu khiết như sương tuyết 皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là hiệu.
hiệu, như "huy hiệụ phù hiệu" (gdhn)
kiểu, như "kiểu (sáng trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 皎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皎
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 皎:
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Tìm hình ảnh cho: 皎 Tìm thêm nội dung cho: 皎
