Chữ 躺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躺, chiết tự chữ THÁNG, THẢNG, THẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躺:

躺 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躺

Chiết tự chữ tháng, thảng, thẳng bao gồm chữ 身 尚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躺 cấu thành từ 2 chữ: 身, 尚
  • quyên, thân
  • chuộng, thượng
  • thảng [thảng]

    U+8EBA, tổng 15 nét, bộ Thân 身
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang3;
    Việt bính: tong2;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 躺

    (Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài, nằm dang tay chân.
    ◇Lỗ Tấn
    : Tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích thảng hạ liễu 滿 (A Q chánh truyện Q) Hả lòng hả dạ đắc thắng nằm thẳng cẳng xuống giường.

    thẳng, như "thẳng thắn" (vhn)
    tháng, như "năm tháng" (btcn)
    thảng, như "thảng (duỗi thẳng người)" (gdhn)

    Nghĩa của 躺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǎng]Bộ: 身 - Thân
    Số nét: 15
    Hán Việt: THẢNG
    nằm。身体倒在地上或其他物体上。也指车辆、器具等倒在地上。
    躺在地头休息。
    nằm xuống đất nghỉ.
    一棵大树横躺在路上。
    một cây to nằm vắt ngang đường.
    Từ ghép:
    躺柜 ; 躺椅

    Chữ gần giống với 躺:

    , , , , 𨉖, 𨉞, 𨉟, 𨉠,

    Chữ gần giống 躺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躺 Tự hình chữ 躺 Tự hình chữ 躺 Tự hình chữ 躺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躺

    tháng:năm tháng
    thảng:thảng (duỗi thẳng người)
    thẳng:thẳng thắn
    躺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躺 Tìm thêm nội dung cho: 躺