Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躺, chiết tự chữ THÁNG, THẢNG, THẲNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躺:
躺
Pinyin: tang3;
Việt bính: tong2;
躺 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 躺
(Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài, nằm dang tay chân.◇Lỗ Tấn 魯迅: Tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích thảng hạ liễu 心滿意足的得勝的躺下了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hả lòng hả dạ đắc thắng nằm thẳng cẳng xuống giường.
thẳng, như "thẳng thắn" (vhn)
tháng, như "năm tháng" (btcn)
thảng, như "thảng (duỗi thẳng người)" (gdhn)
Nghĩa của 躺 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎng]Bộ: 身 - Thân
Số nét: 15
Hán Việt: THẢNG
nằm。身体倒在地上或其他物体上。也指车辆、器具等倒在地上。
躺在地头休息。
nằm xuống đất nghỉ.
一棵大树横躺在路上。
một cây to nằm vắt ngang đường.
Từ ghép:
躺柜 ; 躺椅
Số nét: 15
Hán Việt: THẢNG
nằm。身体倒在地上或其他物体上。也指车辆、器具等倒在地上。
躺在地头休息。
nằm xuống đất nghỉ.
一棵大树横躺在路上。
một cây to nằm vắt ngang đường.
Từ ghép:
躺柜 ; 躺椅
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躺
| tháng | 躺: | năm tháng |
| thảng | 躺: | thảng (duỗi thẳng người) |
| thẳng | 躺: | thẳng thắn |

Tìm hình ảnh cho: 躺 Tìm thêm nội dung cho: 躺
