Cao su chống va đập cửa
Chữ 陷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陷, chiết tự chữ HOẮM, HÃM, HÓM, HẲM, HỎM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陷:
陷
Pinyin: xian4, liu4;
Việt bính: haam6 ham6
1. [排陷] bài hãm 2. [構陷] cấu hãm 3. [陷阱] hãm tỉnh;
陷 hãm
Nghĩa Trung Việt của từ 陷
(Động) Rơi vào, lún xuống, trụy.◎Như: hãm nhập nê trung 陷入泥中 lún trong bùn lầy.
(Động) Vùi lấp, tiêu mất, mai một.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hân thương sinh ư ngược diễm, Hãm xích tử ư họa khanh 焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑 (Bình Ngô đại cáo 平呉大誥) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.
(Động) Đánh lừa, đặt bẫy, đặt kế hại người.
◎Như: cấu hãm 構陷 dẫn dụ cho người phạm tội, vu hãm 誣陷 vu cáo làm hại, bịa đặt gán tội cho người khác.
(Động) Đâm thủng, đâm qua.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Ngô thuẫn chi kiên, vật mạc năng hãm dã 吾楯之堅, 物莫能陷也 (Nan nhất 難一) Thuẫn của tôi rất chắc, không gì có thể đâm thủng được.
(Động) Đánh chiếm, bị đánh chiếm.
◎Như: công hãm 攻陷 đánh chiếm, thất hãm 失陷 thất thủ, bị chiếm đóng, luân hãm 淪陷 luân lạc, thất thủ.
(Danh) Hố, vực.
◎Như: hãm tịnh 陷穽 cạm hố.
(Danh) Khuyết điểm, lỗi lầm.
◎Như: khuyết hãm 缺陷 khuyết điểm, khiếm khuyết.
hãm, như "giam hãm, vây hãm; hãm hại" (vhn)
hẳm, như "bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)" (btcn)
hỏm, như "lỗ hỏm (sâu lõm vào)" (btcn)
hoắm, như "sâu hoắm" (btcn)
hóm, như "hóm hỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 陷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (埳)
[xiàn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: HẠM, HÃM
1. hố bẫy。陷阱。
2. rơi vào。掉进(泥土等松软的物体里)。
越陷 越深。
càng ngày càng lún sâu.
汽车陷 在泥里了。
ô tô sa lầy rồi.
3. lõm vào; trũng xuống。凹进。
病了几天,眼睛都陷 进去了。
mới bệnh có mấy ngày mà hai mắt đã trũng xuống.
4. hãm hại。陷害。
诬陷 。
vu khống hãm hại
5. bị đánh chiếm。被攻破;被占领。
失陷 。
mất (đất)
沦陷 。
bị đánh chiếm
6. khuyết điểm。缺点。
缺陷 。
thiếu sót
Từ ghép:
陷害 ; 陷阱 ; 陷坑 ; 陷落 ; 陷落地震 ; 陷入 ; 陷身 ; 陷于 ; 陷阵
[xiàn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: HẠM, HÃM
1. hố bẫy。陷阱。
2. rơi vào。掉进(泥土等松软的物体里)。
越陷 越深。
càng ngày càng lún sâu.
汽车陷 在泥里了。
ô tô sa lầy rồi.
3. lõm vào; trũng xuống。凹进。
病了几天,眼睛都陷 进去了。
mới bệnh có mấy ngày mà hai mắt đã trũng xuống.
4. hãm hại。陷害。
诬陷 。
vu khống hãm hại
5. bị đánh chiếm。被攻破;被占领。
失陷 。
mất (đất)
沦陷 。
bị đánh chiếm
6. khuyết điểm。缺点。
缺陷 。
thiếu sót
Từ ghép:
陷害 ; 陷阱 ; 陷坑 ; 陷落 ; 陷落地震 ; 陷入 ; 陷身 ; 陷于 ; 陷阵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷
| hoắm | 陷: | sâu hoắm |
| hãm | 陷: | giam hãm, vây hãm; hãm hại |
| hóm | 陷: | hóm hỉnh |
| hẩm | 陷: | |
| hẳm | 陷: | bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu) |
| hỏm | 陷: | lỗ hỏm (sâu lõm vào) |

Tìm hình ảnh cho: 陷 Tìm thêm nội dung cho: 陷
