Cao su chống va đập cửa

Chữ 陷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陷, chiết tự chữ HOẮM, HÃM, HÓM, HẲM, HỎM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陷:

陷 hãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陷

Chiết tự chữ hoắm, hãm, hóm, hẳm, hỏm bao gồm chữ 阜 臽 hoặc 阝 臽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陷 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 臽
  • phụ
  • 2. 陷 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 臽
  • phụ, ấp
  • hãm [hãm]

    U+9677, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4, liu4;
    Việt bính: haam6 ham6
    1. [排陷] bài hãm 2. [構陷] cấu hãm 3. [陷阱] hãm tỉnh;

    hãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 陷

    (Động) Rơi vào, lún xuống, trụy.
    ◎Như: hãm nhập nê trung
    lún trong bùn lầy.

    (Động)
    Vùi lấp, tiêu mất, mai một.
    ◇Nguyễn Trãi : Hân thương sinh ư ngược diễm, Hãm xích tử ư họa khanh , (Bình Ngô đại cáo ) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

    (Động)
    Đánh lừa, đặt bẫy, đặt kế hại người.
    ◎Như: cấu hãm dẫn dụ cho người phạm tội, vu hãm vu cáo làm hại, bịa đặt gán tội cho người khác.

    (Động)
    Đâm thủng, đâm qua.
    ◇Hàn Phi Tử : Ngô thuẫn chi kiên, vật mạc năng hãm dã , (Nan nhất ) Thuẫn của tôi rất chắc, không gì có thể đâm thủng được.

    (Động)
    Đánh chiếm, bị đánh chiếm.
    ◎Như: công hãm đánh chiếm, thất hãm thất thủ, bị chiếm đóng, luân hãm luân lạc, thất thủ.

    (Danh)
    Hố, vực.
    ◎Như: hãm tịnh cạm hố.

    (Danh)
    Khuyết điểm, lỗi lầm.
    ◎Như: khuyết hãm khuyết điểm, khiếm khuyết.

    hãm, như "giam hãm, vây hãm; hãm hại" (vhn)
    hẳm, như "bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)" (btcn)
    hỏm, như "lỗ hỏm (sâu lõm vào)" (btcn)
    hoắm, như "sâu hoắm" (btcn)
    hóm, như "hóm hỉnh" (gdhn)

    Nghĩa của 陷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (埳)
    [xiàn]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HẠM, HÃM
    1. hố bẫy。陷阱。
    2. rơi vào。掉进(泥土等松软的物体里)。
    越陷 越深。
    càng ngày càng lún sâu.
    汽车陷 在泥里了。
    ô tô sa lầy rồi.
    3. lõm vào; trũng xuống。凹进。
    病了几天,眼睛都陷 进去了。
    mới bệnh có mấy ngày mà hai mắt đã trũng xuống.
    4. hãm hại。陷害。
    诬陷 。
    vu khống hãm hại
    5. bị đánh chiếm。被攻破;被占领。
    失陷 。
    mất (đất)
    沦陷 。
    bị đánh chiếm
    6. khuyết điểm。缺点。
    缺陷 。
    thiếu sót
    Từ ghép:
    陷害 ; 陷阱 ; 陷坑 ; 陷落 ; 陷落地震 ; 陷入 ; 陷身 ; 陷于 ; 陷阵

    Chữ gần giống với 陷:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 陷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陷 Tự hình chữ 陷 Tự hình chữ 陷 Tự hình chữ 陷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

    hoắm:sâu hoắm
    hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
    hóm:hóm hỉnh
    hẩm: 
    hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
    hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)
    陷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陷 Tìm thêm nội dung cho: 陷