Dưới đây là các chữ có bộ Sinh [生]:

Sinh [Sinh]

U+751F, tổng 5 nét, bộ Sinh
Phiên âm: shēng; Nghĩa: Sinh sôi,nảy nở

Tìm thấy 19 chữ có bộ Sinh [生]

生sanh, sinh [5], 𤯝 [9], 甡sân [10], 產sản [11], 産sản [11], 㽒 [12], 甤 [12], 甥sanh [12], 甦tô [12], 𤯨 [12], 𤯩 [12], 𤯭 [13], 𤯰 [13], 𤯱 [13], 𤯳 [14], 𤯶 [16], 𤯺 [18], 𤯿 [19], 𤰁 [22],

Các bộ thủ 5 nét

玄(Huyền), 玉(Ngọc 王), 瓜(Qua), 瓦(Ngõa), 甘(Cam), 生(Sinh), 用(Dụng), 田(Điền), 疋(Thất), 疒(Nạch), 癶(Bát), 白(Bạch), 皮(Bì), 皿(Mãnh), 目(Mục), 矛(Mâu), 矢(Thỉ), 石(Thạch), 示(Thị, kỳ 礻), 禾(Hòa), 穴(Huyệt), 立(Lập), 钅(Kim 金), 鸟(Điểu 鳥), 龙(long 龍),