Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錐, chiết tự chữ CHUỲ, CHÙY, DÙI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錐:
錐
Biến thể giản thể: 锥;
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1
1. [刀錐] đao chùy 2. [錐股] chùy cổ 3. [錐鑽] chùy chỉ 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung;
錐 chùy
◇Chiến quốc sách 戰國策: Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc 讀書欲睡, 引錐, , 血流至足 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Đọc sách mà buồn ngủ, thì cầm cầm dùi tự đâm vào vế, máu chảy tới chân.
(Danh) Vật có hình mũi nhọn như cái dùi.
◎Như: mao chùy 毛錐 cái bút lông.
(Động) Đâm bằng dùi.
dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (vhn)
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (btcn)
Pinyin: zhui1;
Việt bính: zeoi1
1. [刀錐] đao chùy 2. [錐股] chùy cổ 3. [錐鑽] chùy chỉ 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung;
錐 chùy
Nghĩa Trung Việt của từ 錐
(Danh) Cái dùi.◇Chiến quốc sách 戰國策: Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc 讀書欲睡, 引錐, , 血流至足 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Đọc sách mà buồn ngủ, thì cầm cầm dùi tự đâm vào vế, máu chảy tới chân.
(Danh) Vật có hình mũi nhọn như cái dùi.
◎Như: mao chùy 毛錐 cái bút lông.
(Động) Đâm bằng dùi.
dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (vhn)
chuỳ, như "chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)" (btcn)
Chữ gần giống với 錐:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錐
锥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錐
| chui | 錐: | |
| chuỳ | 錐: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| chõi | 錐: | |
| chỏi | 錐: | |
| dùi | 錐: | cái dùi, dùi lỗ; dùi mài |

Tìm hình ảnh cho: 錐 Tìm thêm nội dung cho: 錐
