Chữ 瞵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞵, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞵:

瞵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞵

瞵

Chiết tự chữ 瞵

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 目 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞵 cấu thành từ 2 chữ: 目, 粦
  • 目 mục, mụt
  • 粦 lân, lấn
  • []

    U+77B5, tổng 17 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    瞵

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞵


    lân, như "lân la" (gdhn)

    Nghĩa của 瞵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: LÂN
    trợn mắt nhìn; trừng mắt nhìn。瞪着眼睛看。
    鹰瞵鹗视。
    nhìn trừng trừng như cú vọ.

    Chữ gần giống với 瞵:

    䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

    Chữ gần giống 瞵

    盿, 瞮, 瞠, 瞡, 瞢, 瞣, 瞤, 瞥, 瞦, 瞧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞵 Tự hình chữ 瞵 Tự hình chữ 瞵 Tự hình chữ 瞵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞵

    lân瞵:lân la
    瞵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞵 Tìm thêm nội dung cho: 瞵