Chữ 瞵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞵, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞵:
瞵
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
瞵
Nghĩa Trung Việt của từ 瞵
lân, như "lân la" (gdhn)
Nghĩa của 瞵 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
trợn mắt nhìn; trừng mắt nhìn。瞪着眼睛看。
鹰瞵鹗视。
nhìn trừng trừng như cú vọ.
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
trợn mắt nhìn; trừng mắt nhìn。瞪着眼睛看。
鹰瞵鹗视。
nhìn trừng trừng như cú vọ.
Chữ gần giống với 瞵:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞵
| lân | 瞵: | lân la |

Tìm hình ảnh cho: 瞵 Tìm thêm nội dung cho: 瞵
