Chữ 鄖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄖, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄖:

鄖 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄖

鄖

Chiết tự chữ 鄖

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 員 邑 hoặc 員 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄖 cấu thành từ 2 chữ: 員, 邑
  • 員 viên, von, vân
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄖 cấu thành từ 2 chữ: 員, 阝
  • 員 viên, von, vân
  • 阝 phụ, ấp
  • vân [vân]

    U+9116, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 郧;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    鄖 vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄖

    (Danh) Tên nước, bị nhà Sở 楚 diệt thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hồ Bắc 湖北.

    (Danh)
    Tên đất, ấp của nước Ngô 吳 thời Xuân Thu, nền cũ nay ở tỉnh Giang Tô 江蘇.

    Chữ gần giống với 鄖:

    鄍, 鄎, 鄏, 鄐, 鄑, 鄒, 鄔, 鄕, 鄖, 鄗,

    Dị thể chữ 鄖

    郧,

    Chữ gần giống 鄖

    鄴, 鄄, 郸, 郹, 郻, 郼, 都, 郾, 郿, 鄀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄖 Tự hình chữ 鄖 Tự hình chữ 鄖 Tự hình chữ 鄖

    鄖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄖 Tìm thêm nội dung cho: 鄖