Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憫, chiết tự chữ MẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憫:
憫
Biến thể giản thể: 悯;
Pinyin: min3;
Việt bính: man5
1. [矜憫] căng mẫn;
憫 mẫn
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất đồ đắc kiến nhan sắc, hạnh thùy liên mẫn 不圖得見顏色, 幸垂憐憫 (Anh Ninh 嬰寧) Chẳng ngờ lại được gặp mặt, mong rủ lòng thương yêu.
(Động) Lo buồn.
◇Mạnh Tử 孟子: Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn 遺佚而不怨, 阨窮而不憫 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (vhn)
Pinyin: min3;
Việt bính: man5
1. [矜憫] căng mẫn;
憫 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 憫
(Động) Thương, thương xót.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất đồ đắc kiến nhan sắc, hạnh thùy liên mẫn 不圖得見顏色, 幸垂憐憫 (Anh Ninh 嬰寧) Chẳng ngờ lại được gặp mặt, mong rủ lòng thương yêu.
(Động) Lo buồn.
◇Mạnh Tử 孟子: Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn 遺佚而不怨, 阨窮而不憫 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (vhn)
Chữ gần giống với 憫:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憫
| mẫn | 憫: | ưu thời mẫn thế |

Tìm hình ảnh cho: 憫 Tìm thêm nội dung cho: 憫
