Chữ 憫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憫, chiết tự chữ MẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憫:

憫 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憫

Chiết tự chữ mẫn bao gồm chữ 心 閔 hoặc 忄 閔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憫 cấu thành từ 2 chữ: 心, 閔
  • tim, tâm, tấm
  • mẫn
  • 2. 憫 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 閔
  • tâm
  • mẫn
  • mẫn [mẫn]

    U+61AB, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: min3;
    Việt bính: man5
    1. [矜憫] căng mẫn;

    mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 憫

    (Động) Thương, thương xót.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Bất đồ đắc kiến nhan sắc, hạnh thùy liên mẫn , (Anh Ninh ) Chẳng ngờ lại được gặp mặt, mong rủ lòng thương yêu.

    (Động)
    Lo buồn.
    ◇Mạnh Tử : Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn , (Công Tôn Sửu thượng ) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
    mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (vhn)

    Chữ gần giống với 憫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憫

    , ,

    Chữ gần giống 憫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憫 Tự hình chữ 憫 Tự hình chữ 憫 Tự hình chữ 憫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憫

    mẫn:ưu thời mẫn thế
    憫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憫 Tìm thêm nội dung cho: 憫