cùng kiệt
Hết cả, dùng hết. ◎Như:
tha cùng kiệt tâm lực tưởng yếu hoàn thành giá kiện công trình
他窮竭心力想要完成這件工程.Cùng khốn, bần cùng. ◇Tấn Thư 晉書:
Thần bộc giả cùng kiệt nhi bất túc
臣僕者窮竭而不足 (Ẩn dật truyện 隱逸傳, Lỗ Bao 魯褒) Kẻ tôi này bần cùng thiếu thốn.
Nghĩa của 穷竭 trong tiếng Trung hiện đại:
穷竭心计。
nghĩ hết kế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |

Tìm hình ảnh cho: 窮竭 Tìm thêm nội dung cho: 窮竭
