Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 竽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竽, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竽:

竽 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竽

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 竹 于 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竽 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 于
  • trúc
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • vu [vu]

    U+7AFD, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu1 jyu4;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 竽

    (Danh) Một thứ nhạc khí thời cổ, giống như cái sênh, có ba mươi sáu quản, về sau bớt xuống còn hai mươi ba quản.
    § Tề Tuyên Vương
    mỗi lần nghe thổi vu, lấy ba trăm người cùng thổi. Nam Quách Xử Sĩ không biết thổi, ở lẫn vào trong số đó. Đến đời Mẫn Vương chỉ thích nghe từng người thổi, nên Sử Sĩ phải trốn đi (Xem: Hàn Phi Tử , Nội trữ thuyết thượng ). Vì thế, lạm vu nghĩa là không có chân tài thật học, chỉ giữ chức vị làm vì cho đủ số.
    vu, như "vu (loại sáo ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 竽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 9
    Hán Việt: VU
    vu (nhạc cụ cổ, hình dạng giống cái sênh)。古乐器,形状像现在的笙。

    Chữ gần giống với 竽:

    , , , , 竿, , , 𥫟, 𥫫, 𥫭,

    Chữ gần giống 竽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竽 Tự hình chữ 竽 Tự hình chữ 竽 Tự hình chữ 竽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竽

    vu:vu (loại sáo ngày xưa)
    竽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竽 Tìm thêm nội dung cho: 竽