Cao su chống va đập cửa
Chữ 籲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籲, chiết tự chữ DỤ, HU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籲:
籲
Pinyin: yu4, xu1;
Việt bính: joek6 jyu6;
籲 dụ
Nghĩa Trung Việt của từ 籲
(Động) Kêu lớn, thỉnh cầu.◎Như: hô dụ vô môn 呼籲無門 không chỗ kêu cầu.
hu, như "hu thỉnh (kêu gọi), hu hô (hô hào)" (gdhn)
Chữ gần giống với 籲:
籲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籲
| hu | 籲: | hu thỉnh (kêu gọi), hu hô (hô hào) |

Tìm hình ảnh cho: 籲 Tìm thêm nội dung cho: 籲
