Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩衣节食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩衣节食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩衣节食 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōyījiéshí] nhịn ăn nhịn mặc; tiết kiệm。节衣缩食:省吃省穿,泛指节俭。见〖节衣缩食〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
缩衣节食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩衣节食 Tìm thêm nội dung cho: 缩衣节食