Cao su chống va đập cửa

Chữ 濊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濊, chiết tự chữ HOÁT, UẾ, UỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濊:

濊 uế, hoát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濊

Chiết tự chữ hoát, uế, uể bao gồm chữ 水 歲 hoặc 氵 歲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 歲
  • thuỷ, thủy
  • tuế, tuổi
  • 2. 濊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 歲
  • thuỷ, thủy
  • tuế, tuổi
  • uế, hoát [uế, hoát]

    U+6FCA, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4, huo4, wei4;
    Việt bính: kut3 wai3;

    uế, hoát

    Nghĩa Trung Việt của từ 濊

    (Tính) Nhiều nước.

    (Tính)
    Sâu rộng, thâm hậu.
    ◎Như: uông uế
    sâu rộng.

    (Tính)
    Dơ bẩn.
    § Thông uế .Một âm là hoát. (Trạng thanh) hoát hoát soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy.
    ◇Thi Kinh : Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát , (Vệ phong , Thạc nhân ) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

    uể, như "uể oải" (vhn)
    uế, như "nước uế" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 濊

    𰛦,

    Chữ gần giống 濊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濊

    uế:nước uế
    uể:uể oải
    濊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濊 Tìm thêm nội dung cho: 濊