Chữ 翌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翌, chiết tự chữ DỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翌:

翌 dực

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翌

翌

Chiết tự chữ 翌

Chiết tự chữ dực bao gồm chữ 羽 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翌 cấu thành từ 2 chữ: 羽, 立
  • 羽 võ, vũ
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • dực [dực]

    U+7FCC, tổng 11 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, liao4, liu2;
    Việt bính: jik6;

    翌 dực

    Nghĩa Trung Việt của từ 翌

    (Tính) Ngày mai, ngày hôm sau, kì tới.
    ◎Như: dực nhật 翌
    日 ngày mai, dực niên 翌年 năm tới.
    dực, như "dực niên (liền sau)" (gdhn)

    Nghĩa của 翌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 11
    Hán Việt: DỰC
    mai; sau。次于今日、今年的。
    翌 日
    ngày mai
    翌 年
    sang năm; năm sau
    翌 晨(第二天早晨)。
    sáng mai; sáng hôm sau
    Từ ghép:
    翌日

    Chữ gần giống với 翌:

    䎀, 䎁, 䎂, 䎃, 䎄, 䎅, 䎆, 翊, 翌, 翎, 翏, 習,

    Chữ gần giống 翌

    翋, 翊, 詡, 翀, 岦, 羾, 羽, 竨, 竧, 羿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翌 Tự hình chữ 翌 Tự hình chữ 翌 Tự hình chữ 翌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翌

    dực翌:dực niên (liền sau)
    翌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翌 Tìm thêm nội dung cho: 翌