Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老者 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎozhě] lão già; ông già。年老的男子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Gới ý 21 câu đối có chữ 老者:

Tìm hình ảnh cho: 老者 Tìm thêm nội dung cho: 老者
