Từ: 老者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老者 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎozhě] lão già; ông già。年老的男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Gới ý 21 câu đối có chữ 老者:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

老者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老者 Tìm thêm nội dung cho: 老者