Từ: 舉世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử thế
Cả thế giới.
◇Khuất Nguyên 原:
Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh
清, 醒 (Sở từ 辭) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
舉世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉世 Tìm thêm nội dung cho: 舉世