Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頸, chiết tự chữ CẢNH, NGHỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頸:
頸
Biến thể giản thể: 颈;
Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2
1. [頸椎] cảnh chuy 2. [頸項] cảnh hạng;
頸 cảnh
§ Cổ đằng trước gọi là cảnh 頸, đằng sau gọi là hạng 項.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử 田中有株, 兔走觸株, 折頸而死 (Thủ chu đãi thố 守株待兔) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.
(Danh) Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ.
◎Như: bình cảnh 瓶頸 cổ chai.
(Danh) Tên sao.
(Động) Nghển cổ, kì vọng, mong chờ.
◇Phiếu Tín 驃信: Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt 伊昔頸皇運, 艱難仰忠烈 (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú 星回節游避風臺與清平官賦).
(Phó) Thẳng, trực tiếp.
nghỉnh, như "nghỉnh cổ" (vhn)
cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)
Pinyin: jing3, geng3;
Việt bính: geng2
1. [頸椎] cảnh chuy 2. [頸項] cảnh hạng;
頸 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 頸
(Danh) Cổ.§ Cổ đằng trước gọi là cảnh 頸, đằng sau gọi là hạng 項.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử 田中有株, 兔走觸株, 折頸而死 (Thủ chu đãi thố 守株待兔) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.
(Danh) Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ.
◎Như: bình cảnh 瓶頸 cổ chai.
(Danh) Tên sao.
(Động) Nghển cổ, kì vọng, mong chờ.
◇Phiếu Tín 驃信: Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt 伊昔頸皇運, 艱難仰忠烈 (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú 星回節游避風臺與清平官賦).
(Phó) Thẳng, trực tiếp.
nghỉnh, như "nghỉnh cổ" (vhn)
cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 頸
颈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頸
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
| nghỉnh | 頸: | nghỉnh cổ |
| ngảnh | 頸: |

Tìm hình ảnh cho: 頸 Tìm thêm nội dung cho: 頸
