Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 頸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頸, chiết tự chữ CẢNH, NGHỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頸:

頸 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頸

Chiết tự chữ cảnh, nghỉnh bao gồm chữ 巠 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頸 cấu thành từ 2 chữ: 巠, 頁
  • hiệt, hệt
  • cảnh [cảnh]

    U+9838, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing3, geng3;
    Việt bính: geng2
    1. [頸椎] cảnh chuy 2. [頸項] cảnh hạng;

    cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 頸

    (Danh) Cổ.
    § Cổ đằng trước gọi là cảnh
    , đằng sau gọi là hạng .
    ◇Hàn Phi Tử : Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử , , (Thủ chu đãi thố ) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.

    (Danh)
    Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ.
    ◎Như: bình cảnh cổ chai.

    (Danh)
    Tên sao.

    (Động)
    Nghển cổ, kì vọng, mong chờ.
    ◇Phiếu Tín : Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt , (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú ).

    (Phó)
    Thẳng, trực tiếp.

    nghỉnh, như "nghỉnh cổ" (vhn)
    cảnh, như "cảnh hạng (cái cổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頸

    ,

    Chữ gần giống 頸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頸 Tự hình chữ 頸 Tự hình chữ 頸 Tự hình chữ 頸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頸

    cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
    nghỉnh:nghỉnh cổ
    ngảnh: 
    頸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頸 Tìm thêm nội dung cho: 頸