Cao su chống va đập cửa

Chữ 艋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艋, chiết tự chữ MÀNH, MÃNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艋:

艋 mãnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艋

Chiết tự chữ mành, mãnh bao gồm chữ 舟 孟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艋 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 孟
  • chu, châu
  • mãng, mạnh
  • mãnh [mãnh]

    U+824B, tổng 14 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng3;
    Việt bính: maang5;

    mãnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 艋

    (Danh) Trách mãnh : xem trách .

    mành, như "thuyền mành" (vhn)
    mãnh, như "trá mãnh (thuyền nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 艋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měng]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 14
    Hán Việt: MÃNH
    thuyền nhỏ; thuyền con。小船。

    Chữ gần giống với 艋:

    , , , , , , , , , , 𦩚, 𦩛,

    Chữ gần giống 艋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艋 Tự hình chữ 艋 Tự hình chữ 艋 Tự hình chữ 艋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艋

    mành:thuyền mành
    mãnh:trá mãnh (thuyền nhỏ)
    艋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艋 Tìm thêm nội dung cho: 艋