Chữ 紆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紆, chiết tự chữ HU, U, VU, VÒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紆:

紆 hu, u

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紆

Chiết tự chữ hu, u, vu, vò bao gồm chữ 絲 于 hoặc 糹 于 hoặc 糸 于 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紆 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 于
  • ti, ty, tơ, tưa
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • 2. 紆 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 于
  • miên, mịch
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • 3. 紆 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 于
  • mịch
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • hu, u [hu, u]

    U+7D06, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu1, yu3, ou1;
    Việt bính: jyu1
    1. [盤紆] bàn hu;

    hu, u

    Nghĩa Trung Việt của từ 紆

    (Tính) Quanh co, khúc khuỷu.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Man khê lộ viễn hu loan ngự (Hạ tiệp ) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.

    (Tính)
    Uất kết, phiền muộn.
    ◇Lưu Hướng : Chí hu uất kì nan thích (Ưu khổ ) Lòng lo buồn khôn nguôi.

    (Động)
    Vướng vít, triền nhiễu.

    (Động)
    Đeo, buộc.
    ◇Trương Hành : Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ , (Đông Kinh phú ) Đeo ấn tín, buộc dây thao.

    vò, như "tơ vò" (vhn)
    vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)

    Chữ gần giống với 紆:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

    Dị thể chữ 紆

    ,

    Chữ gần giống 紆

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆 Tự hình chữ 紆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紆

    vu:vu khúc, nói vu vơ
    :tơ vò
    紆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紆 Tìm thêm nội dung cho: 紆