Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紆, chiết tự chữ HU, U, VU, VÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紆:
紆
Biến thể giản thể: 纡;
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;
紆 hu, u
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Man khê lộ viễn hu loan ngự 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
(Tính) Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng 劉向: Chí hu uất kì nan thích 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
(Động) Vướng vít, triền nhiễu.
(Động) Đeo, buộc.
◇Trương Hành 張衡: Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.
vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)
Pinyin: yu1, yu3, ou1;
Việt bính: jyu1
1. [盤紆] bàn hu;
紆 hu, u
Nghĩa Trung Việt của từ 紆
(Tính) Quanh co, khúc khuỷu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Man khê lộ viễn hu loan ngự 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
(Tính) Uất kết, phiền muộn.
◇Lưu Hướng 劉向: Chí hu uất kì nan thích 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
(Động) Vướng vít, triền nhiễu.
(Động) Đeo, buộc.
◇Trương Hành 張衡: Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.
vò, như "tơ vò" (vhn)
vu, như "vu khúc, nói vu vơ" (btcn)
Dị thể chữ 紆
纡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紆
| vu | 紆: | vu khúc, nói vu vơ |
| vò | 紆: | tơ vò |

Tìm hình ảnh cho: 紆 Tìm thêm nội dung cho: 紆
