Chữ 蓽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓽, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓽:

蓽 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓽

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 草 畢 hoặc 艸 畢 hoặc 艹 畢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓽 cấu thành từ 2 chữ: 草, 畢
  • tháu, thảo, xáo
  • tất
  • 2. 蓽 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 畢
  • tháu, thảo
  • tất
  • 3. 蓽 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 畢
  • thảo
  • tất
  • tất [tất]

    U+84FD, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bi4, xu4;
    Việt bính: bat1
    1. [蓬蓽] bồng tất;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓽

    (Danh) Cây tất, mọc thành từng bụi, tức là cây kinh .
    § Thông tất .
    ◎Như: tất môn cửa đan bằng cỏ kinh, chỉ nhà nghèo. Cũng viết là .
    tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蓽:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓽

    ,

    Chữ gần giống 蓽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓽 Tự hình chữ 蓽 Tự hình chữ 蓽 Tự hình chữ 蓽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓽

    tất:tất (vách bằng tre)
    蓽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓽 Tìm thêm nội dung cho: 蓽