Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓽, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓽:
蓽
Biến thể giản thể: 荜;
Pinyin: bi4, xu4;
Việt bính: bat1
1. [蓬蓽] bồng tất;
蓽 tất
§ Thông tất 篳.
◎Như: tất môn 蓽門 cửa đan bằng cỏ kinh, chỉ nhà nghèo. Cũng viết là 篳門.
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)
Pinyin: bi4, xu4;
Việt bính: bat1
1. [蓬蓽] bồng tất;
蓽 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 蓽
(Danh) Cây tất, mọc thành từng bụi, tức là cây kinh 荊.§ Thông tất 篳.
◎Như: tất môn 蓽門 cửa đan bằng cỏ kinh, chỉ nhà nghèo. Cũng viết là 篳門.
tất, như "tất (vách bằng tre)" (gdhn)
Dị thể chữ 蓽
荜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓽
| tất | 蓽: | tất (vách bằng tre) |

Tìm hình ảnh cho: 蓽 Tìm thêm nội dung cho: 蓽
