Chữ 縈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縈, chiết tự chữ OANH, QUANH, VINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縈:

縈 oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縈

Chiết tự chữ oanh, quanh, vinh bao gồm chữ 火 火 冖 絲 hoặc 火 火 冖 糸 hoặc 𤇾 絲 hoặc 𤇾 糸 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 縈 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 絲
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 縈 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 糸
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • mịch
  • 3. 縈 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 絲
  • 𤇾
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 4. 縈 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 糸
  • 𤇾
  • mịch
  • oanh [oanh]

    U+7E08, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 縈

    (Động) Quấn quanh, vòng quanh.
    ◎Như: oanh hồi
    quanh vòng trở lại.
    ◇Lí Bạch : Bách bộ cửu chiết oanh nham loan (Thục đạo nan ) Trăm bước chín khúc núi động quanh co.

    (Động)
    Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng mắc.
    ◇Đào Tiềm : Đầu quan toàn cựu khư, Bất vị hảo tước oanh , (Tân sửu tuế thất nguyệt phó Giả Hoàn Giang lăng dạ hành đồ trung tác ) Vứt mũ quan trở về làng cũ, Không vì tước vị tốt quấy nhiễu mình.

    (Động)
    Mê hoặc.
    § Thông huỳnh .

    quanh, như "loanh quanh" (vhn)
    oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (btcn)
    vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縈

    ,

    Chữ gần giống 縈

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縈 Tự hình chữ 縈 Tự hình chữ 縈 Tự hình chữ 縈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縈

    oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
    quanh:loanh quanh
    vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)
    縈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縈 Tìm thêm nội dung cho: 縈