ấm bổ
Thời xưa, con cháu nhờ tổ tiên có công huân mà được bổ chức quan. ◇Tục tư trị thông giám 續資治通鑒:
Chiếu canh ấm bổ pháp: Trưởng tử bất hạn niên, dư tử tôn niên quá thập ngũ, đệ điệt niên quá nhị thập nãi đắc ấm
詔更蔭補法: 長子不限年, 餘子孫年過十五, 弟姪年過二十乃得蔭 (Tống Nhân Tông khánh lịch tam niên 宋仁宗慶曆三年).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔭
| ấm | 蔭: | bóng dâm, che kín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |

Tìm hình ảnh cho: 蔭補 Tìm thêm nội dung cho: 蔭補
