Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑜, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑜:
瑜
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
瑜 du
Nghĩa Trung Việt của từ 瑜
(Danh) Ngọc đẹp.◇Khuất Nguyên 屈原: Hoài cẩn ác du hề 懷瑾握瑜兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Ôm ngọc cẩn cầm ngọc du hề.
(Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc.
◎Như: hà du bất yểm 瑕瑜不掩 tì vết không che lấp vẻ đẹp của ngọc, ý nói sự vật tuy có khuyết điểm nhưng không làm suy tổn giá trị của toàn thể.
(Danh) Du-già 瑜伽 phiên âm tiếng Phạn "yoga": (1) Tu hành. (2) Phương pháp tu hành. (3) Một phái tu hành của Phật giáo đại thừa.
du, như "cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 瑜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: DU
1. du; ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc; ưu điểm。玉的光彩,比喻优点。
瑕不掩瑜
ưu điểm là chính, khuyết điểm là phụ (tỳ vết không che được ánh ngọc.)
瑕瑜互见
có khuyết điểm, cũng có ưu điểm; ưu khuyết đều có.
Từ ghép:
瑜伽
Số nét: 14
Hán Việt: DU
1. du; ngọc đẹp。美玉。
2. ánh ngọc; ưu điểm。玉的光彩,比喻优点。
瑕不掩瑜
ưu điểm là chính, khuyết điểm là phụ (tỳ vết không che được ánh ngọc.)
瑕瑜互见
có khuyết điểm, cũng có ưu điểm; ưu khuyết đều có.
Từ ghép:
瑜伽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑜
| du | 瑜: | cẩn du (tên một loại ngọc đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 瑜 Tìm thêm nội dung cho: 瑜
