Chữ 瑜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑜, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑜:

瑜 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑜

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 玉 俞 hoặc 王 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑜 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 俞
  • ngọc, túc
  • du, dũ
  • 2. 瑜 cấu thành từ 2 chữ: 王, 俞
  • vương, vướng, vượng
  • du, dũ
  • du [du]

    U+745C, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑜

    (Danh) Ngọc đẹp.
    ◇Khuất Nguyên
    : Hoài cẩn ác du hề (Cửu chương , Hoài sa ) Ôm ngọc cẩn cầm ngọc du hề.

    (Danh)
    Vẻ sáng đẹp của ngọc.
    ◎Như: hà du bất yểm tì vết không che lấp vẻ đẹp của ngọc, ý nói sự vật tuy có khuyết điểm nhưng không làm suy tổn giá trị của toàn thể.

    (Danh)
    Du-già phiên âm tiếng Phạn "yoga": (1) Tu hành. (2) Phương pháp tu hành. (3) Một phái tu hành của Phật giáo đại thừa.
    du, như "cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 瑜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: DU
    1. du; ngọc đẹp。美玉。
    2. ánh ngọc; ưu điểm。玉的光彩,比喻优点。
    瑕不掩瑜
    ưu điểm là chính, khuyết điểm là phụ (tỳ vết không che được ánh ngọc.)
    瑕瑜互见
    có khuyết điểm, cũng có ưu điểm; ưu khuyết đều có.
    Từ ghép:
    瑜伽

    Chữ gần giống với 瑜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

    Chữ gần giống 瑜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑜 Tự hình chữ 瑜 Tự hình chữ 瑜 Tự hình chữ 瑜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑜

    du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
    瑜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑜 Tìm thêm nội dung cho: 瑜