Chữ 耒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耒, chiết tự chữ DOI, LÒI, LẪN, LỌI, LỒI, LỖI, LỘI, RÒI, RỒI, RỔI, RỖI, RỦI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耒:

耒 lỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耒

Chiết tự chữ doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi bao gồm chữ 二 木 hoặc 一 未 hoặc 末 一 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 耒 cấu thành từ 2 chữ: 二, 木
  • nhì, nhị
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 耒 cấu thành từ 2 chữ: 一, 未
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mùi, vị
  • 3. 耒 cấu thành từ 2 chữ: 末, 一
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lỗi [lỗi]

    U+8012, tổng 6 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei3, mao2, mao4;
    Việt bính: leoi6 loi6;

    lỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 耒

    (Danh) Cái cày.
    ◇Hàn Phi Tử
    : Nhân thích kì lỗi nhi thủ chu, kí phục đắc thố , (Ngũ đố ) Vì thế bỏ cày mà giữ gốc cây, mong lại bắt được thỏ.

    (Danh)
    Cán (của cái cày hay cái cuốc).

    lồi, như "lồi lõm" (vhn)
    doi, như "doi đất (có hình dài mà hẹp); quả doi" (btcn)
    lọi, như "chẳng lọi ai" (btcn)
    lội, như "lặn lội" (btcn)
    lòi, như "lòi ra" (btcn)
    rồi, như "làm rồi" (btcn)
    ròi, như "rạch ròi" (btcn)
    lẫn, như "lẫn lộn" (gdhn)
    lỗi, như "lầm lỗi" (gdhn)
    rổi, như "phường rổi (xóm chài)" (gdhn)
    rỗi, như "rỗi rãi" (gdhn)
    rủi, như "rủi ro" (gdhn)

    Nghĩa của 耒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lěi]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 6
    Hán Việt: LỖI
    1. cái cày。古代的一种农具,形状像木叉。
    2. cán cày。古代农具"耒耜"上的木柄。
    Từ ghép:
    耒耜

    Chữ gần giống với 耒:

    ,

    Chữ gần giống 耒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耒 Tự hình chữ 耒 Tự hình chữ 耒 Tự hình chữ 耒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耒

    doi:doi đất (có hình dài mà hẹp); quả doi
    lòi:lòi ra
    lẫn:lẫn lộn
    lọi:chẳng lọi ai
    lồi:lồi lõm
    lỗi:lầm lỗi
    lội:lặn lội
    ròi:rạch ròi
    rồi:làm rồi
    rổi:phường rổi (xóm chài)
    rỗi:rỗi rãi
    rủi:rủi ro
    耒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耒 Tìm thêm nội dung cho: 耒