Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耒, chiết tự chữ DOI, LÒI, LẪN, LỌI, LỒI, LỖI, LỘI, RÒI, RỒI, RỔI, RỖI, RỦI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耒:
耒
Chiết tự chữ 耒
Chiết tự chữ doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi bao gồm chữ 二 木 hoặc 一 未 hoặc 末 一 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 耒 cấu thành từ 2 chữ: 二, 木 |
2. 耒 cấu thành từ 2 chữ: 一, 未 |
3. 耒 cấu thành từ 2 chữ: 末, 一 |
Pinyin: lei3, mao2, mao4;
Việt bính: leoi6 loi6;
耒 lỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 耒
(Danh) Cái cày.◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhân thích kì lỗi nhi thủ chu, kí phục đắc thố 因釋其耒而守株, 冀復得兔 (Ngũ đố 五蠹) Vì thế bỏ cày mà giữ gốc cây, mong lại bắt được thỏ.
(Danh) Cán (của cái cày hay cái cuốc).
lồi, như "lồi lõm" (vhn)
doi, như "doi đất (có hình dài mà hẹp); quả doi" (btcn)
lọi, như "chẳng lọi ai" (btcn)
lội, như "lặn lội" (btcn)
lòi, như "lòi ra" (btcn)
rồi, như "làm rồi" (btcn)
ròi, như "rạch ròi" (btcn)
lẫn, như "lẫn lộn" (gdhn)
lỗi, như "lầm lỗi" (gdhn)
rổi, như "phường rổi (xóm chài)" (gdhn)
rỗi, như "rỗi rãi" (gdhn)
rủi, như "rủi ro" (gdhn)
Nghĩa của 耒 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěi]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 6
Hán Việt: LỖI
1. cái cày。古代的一种农具,形状像木叉。
2. cán cày。古代农具"耒耜"上的木柄。
Từ ghép:
耒耜
Số nét: 6
Hán Việt: LỖI
1. cái cày。古代的一种农具,形状像木叉。
2. cán cày。古代农具"耒耜"上的木柄。
Từ ghép:
耒耜
Chữ gần giống với 耒:
耒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耒
| doi | 耒: | doi đất (có hình dài mà hẹp); quả doi |
| lòi | 耒: | lòi ra |
| lẫn | 耒: | lẫn lộn |
| lọi | 耒: | chẳng lọi ai |
| lồi | 耒: | lồi lõm |
| lỗi | 耒: | lầm lỗi |
| lội | 耒: | lặn lội |
| ròi | 耒: | rạch ròi |
| rồi | 耒: | làm rồi |
| rổi | 耒: | phường rổi (xóm chài) |
| rỗi | 耒: | rỗi rãi |
| rủi | 耒: | rủi ro |

Tìm hình ảnh cho: 耒 Tìm thêm nội dung cho: 耒
