Chữ 簪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簪, chiết tự chữ TRÁM, TRÂM, TRẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簪:

簪 trâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簪

Chiết tự chữ trám, trâm, trắm bao gồm chữ 竹 旡 旡 日 hoặc 竹 朁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 簪 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 旡, 旡, 日
  • trúc
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 簪 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 朁
  • trúc
  • trâm [trâm]

    U+7C2A, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zan1, zan3;
    Việt bính: zaam1
    1. [簪纓] trâm anh;

    trâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 簪

    (Danh) Trâm cài đầu.
    ◎Như: trừu trâm
    rút trâm ra (nghĩa bóng: bỏ quan về).
    ◇Liêu trai chí dị : Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo , (Phong Tam nương ) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ.

    (Phó)
    Nhanh, mau, vội.
    ◇Dịch Kinh : Vật nghi bằng hạp trâm (Dự quái ) Đừng nghi ngờ thì bạn bè mau lại họp đông.

    (Động)
    Cài, cắm.
    ◇An Nam Chí Lược : Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội (Phong tục ) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.

    (Động)
    Nối liền, khâu dính vào.

    trâm, như "cài trâm" (vhn)
    trám, như "cây trám" (btcn)
    trắm, như "cá trắm" (btcn)

    Nghĩa của 簪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簮) [zān]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRÂM
    1. cây trâm; cái trâm。(簪儿)簪子。
    扁簪
    cây trâm dẹp
    玉簪
    cây trâm ngọc
    2. cài trên tóc。插在头发上。
    簪花
    cài hoa trên tóc
    Từ ghép:
    簪子

    Chữ gần giống với 簪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

    Chữ gần giống 簪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簪 Tự hình chữ 簪 Tự hình chữ 簪 Tự hình chữ 簪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簪

    trám:cây trám
    trâm:cài trâm
    trắm:cá trắm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 簪:

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

    Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

    簪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簪 Tìm thêm nội dung cho: 簪