Chữ 姤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姤, chiết tự chữ CẠU, CẤU, QUẠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姤:

姤 cấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姤

Chiết tự chữ cạu, cấu, quạu bao gồm chữ 女 后 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姤 cấu thành từ 2 chữ: 女, 后
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hấu, hậu
  • cấu [cấu]

    U+59E4, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gou4, lao3;
    Việt bính: gau3;

    cấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 姤

    (Danh) Quẻ Cấu trong kinh Dịch, nghĩa là gặp nhau (tương ngộ).

    (Tính)
    Tốt đẹp.

    (Tính)
    Gian ác.

    cạu, như "cạu cọ (khó tính)" (vhn)
    cấu (btcn)
    quạu, như "tính quàu quạu" (gdhn)

    Nghĩa của 姤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gòu]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CẤU
    1. gặp gỡ; gặp mặt; gặp nhau。同"遘"。
    2. tốt; tốt đẹp。善;美好。

    Chữ gần giống với 姤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Chữ gần giống 姤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姤 Tự hình chữ 姤 Tự hình chữ 姤 Tự hình chữ 姤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姤

    cạu:cạu cọ (khó tính)
    cấu: 
    quạu:tính quàu quạu
    姤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姤 Tìm thêm nội dung cho: 姤