Từ: 誓海盟山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誓海盟山:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 誓 • 海 • 盟 • 山
thệ hải minh sơn
Chỉ non thề biển.
§ Dùng để biểu thị tình ái chân thành.
◇Quần âm loại tuyển 群音類選:
Hoàng thiên tại thượng, chiếu chứng lưỡng tâm tri, thệ hải minh san, vĩnh bất di
皇天在上, 照證兩心知, 誓海盟山永不移 (Ngọc trâm kí 玉簪記, Từ cấu tư tình 詞姤私情).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓
| thề | 誓: | lời thề |
| thệ | 誓: | tuyên thệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |