Chữ 蹕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹕, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹕:

蹕 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹕

蹕

Chiết tự chữ 蹕

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 足 畢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹕 cấu thành từ 2 chữ: 足, 畢
  • 足 tú, túc
  • 畢 tất
  • tất [tất]

    U+8E55, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 跸;
    Pinyin: bi4, zhi4;
    Việt bính: bat1
    1. [警蹕] cảnh tất 2. [駐蹕] trú tất;

    蹕 tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹕

    (Động) Cấm đường.
    § Ngày xưa, khi vua xuất hành, quản chế giao thông, không cho người ngựa xe đi, gọi là tất 蹕
    .

    (Động)
    Đứng không ngay ngắn.
    ◇Lưu Hướng 劉向: Cổ giả phụ nhân nhâm tử, tẩm bất trắc, tọa bất biên, lập bất tất 古者婦人妊子, 寢不側, 坐不邊, 立不蹕 (Liệt nữ truyện 列女傳) Ngày xưa đàn bà mang thai, nằm không nghiêng, ngồi không bên mé, đứng không vẹo.

    (Danh)
    Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành.
    ◎Như: trú tất 駐蹕 vua tạm trú trên đường xuất hành.
    tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蹕:

    蹕, 蹥,

    Dị thể chữ 蹕

    跸,

    Chữ gần giống 蹕

    跢, 韠, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 滭, 蹜, 蹝, 蹞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹕 Tự hình chữ 蹕 Tự hình chữ 蹕 Tự hình chữ 蹕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹕

    tất蹕:trú tất (dừng chân)
    蹕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹕 Tìm thêm nội dung cho: 蹕