Chữ 鉤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉤, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉤:

鉤 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉤

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 金 句 hoặc 釒 句 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉤 cấu thành từ 2 chữ: 金, 句
  • ghim, găm, kim
  • câu, cú, cấu
  • 2. 鉤 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 句
  • kim, thực
  • câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+9264, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gou1, gou4, qu2;
    Việt bính: au1 gau1 ngau1
    1. [鉤距] câu cự 2. [鉤校] câu hiệu 3. [鉤玄] câu huyền 4. [鉤鐮] câu liêm 5. [鉤餌] câu nhĩ 6. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉤

    (Danh) Cái móc.
    ◎Như: điếu câu
    lưỡi câu.

    (Danh)
    Một thứ binh khí thời xưa, giống như gươm mà cong.

    (Danh)
    Lưỡi liềm, một loại nông cụ thời xưa.

    (Danh)
    Nét móc trong chữ Hán.

    (Danh)
    Họ Câu.

    (Động)
    Móc, moi.

    (Động)
    Tìm tòi.
    ◇Dịch Kinh : Câu thâm trí viễn (Hệ từ thượng ) Tìm xét tới lẽ rất sâu xa.

    (Động)
    Sửa đổi, canh cải.

    (Động)
    Dắt dẫn, móc nối.
    ◎Như: câu đảng dắt dẫn người vào đảng với mình.

    (Động)
    Bắt giữ.
    ◇Hán Thư : Sử lại câu chỉ thừa tướng duyện sử 使 (Bảo Tuyên truyện ) Sai viên lại bắt giữ thuộc hạ của thừa tướng.

    (Động)
    Vẽ, vạch, mô tả, phác họa.
    § Thông câu .

    (Động)
    Khâu viền.
    ◎Như: câu vi cân may viền khăn.

    (Tính)
    Cong.
    ◇Chiến quốc sách : Thiểu yên khí lực quyện, cung bát thỉ câu, nhất phát bất trúng, tiền công tận hĩ , , , (Tây Chu sách 西) Chẳng bao lâu khí lực suy, cung lật tên cong, một phát cũng không trúng, công lao trước kia tiêu tan hết.

    (Phó)
    Đình trệ, lưu lại.
    câu, như "lưỡi câu" (vhn)

    Chữ gần giống với 鉤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉤

    , , 𰽭,

    Chữ gần giống 鉤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉤 Tự hình chữ 鉤 Tự hình chữ 鉤 Tự hình chữ 鉤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉤

    câu:lưỡi câu
    鉤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉤 Tìm thêm nội dung cho: 鉤