Từ: 豐衣足食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豐衣足食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豐 • 衣 • 足 • 食

phong y túc thực
Sung túc, ăn mặc đầy đủ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Na Cầm cô nương Mai gia thú liễu khứ, thính kiến thuyết thị phong y túc thực đích ngận hảo
那琴姑娘梅家娶了去, 聽見說是豐衣足食的很好 (Đệ nhất nhất bát hồi) Cô Bảo Cầm thì nhà họ Mai cưới về rồi, nghe nói trong nhà ăn mặc đầy đủ, cũng rất tốt.

Nghĩa của 丰衣足食 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyīzúshí] cơm no áo ấm; sung túc。形容生活富裕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豐

phong豐:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
豐衣足食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豐衣足食 Tìm thêm nội dung cho: 豐衣足食