Chữ 顴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顴, chiết tự chữ QUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顴:

顴 quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顴

顴

Chiết tự chữ 顴

Chiết tự chữ quyền bao gồm chữ 雚 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顴 cấu thành từ 2 chữ: 雚, 頁
  • 雚
  • 頁 hiệt, hệt
  • quyền [quyền]

    U+9874, tổng 26 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 颧;
    Pinyin: quan2;
    Việt bính: kyun4;

    顴 quyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 顴

    (Danh) Gò má.
    ◎Như: quyền cốt 顴
    骨 xương gò má.
    quyền, như "quyền (xương gò má)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顴:

    顴,

    Dị thể chữ 顴

    颧,

    Chữ gần giống 顴

    頂, 顥, 顟, 顠, 顡, 顢, 顣, 顤, 顦, 類,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顴 Tự hình chữ 顴 Tự hình chữ 顴 Tự hình chữ 顴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顴

    quyền顴:quyền (xương gò má)
    顴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顴 Tìm thêm nội dung cho: 顴