Chữ 赕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赕, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赕

赕 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 炎
  • bối
  • diễm, viêm, đàm
  • []

    U+8D55, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賧;
    Pinyin: dan3;
    Việt bính: zin6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 赕


    Nghĩa của 赕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǎn]Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẠM
    dâng cúng; dâng; cúng。奉献。
    赕佛
    dâng Phật; cúng Phật
    Từ ghép:
    赕佛

    Chữ gần giống với 赕:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赕

    ,

    Chữ gần giống 赕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赕 Tự hình chữ 赕 Tự hình chữ 赕 Tự hình chữ 赕

    赕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赕 Tìm thêm nội dung cho: 赕