Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赐, chiết tự chữ TỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赐:
赐
Biến thể phồn thể: 賜;
Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: ci3;
赐 tứ
tứ, như "ân tứ" (gdhn)
Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: ci3;
赐 tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 赐
Giản thể của chữ 賜.tứ, như "ân tứ" (gdhn)
Nghĩa của 赐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賜)
[cì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; dành cho; được。赏赐。
赐 予。
ban tặng.
请即赐 复(要求回信的客套话)。
mong được hồi âm ngay.
2. quà; quà tặng (lời nói kính trọng)。敬辞,指所受的礼物。
厚赐 受之有愧。
nhận quà hậu hỉ mà thấy hổ thẹn.
Từ ghép:
赐教 ; 赐予
[cì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; dành cho; được。赏赐。
赐 予。
ban tặng.
请即赐 复(要求回信的客套话)。
mong được hồi âm ngay.
2. quà; quà tặng (lời nói kính trọng)。敬辞,指所受的礼物。
厚赐 受之有愧。
nhận quà hậu hỉ mà thấy hổ thẹn.
Từ ghép:
赐教 ; 赐予
Dị thể chữ 赐
賜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赐
| tứ | 赐: | ân tứ |

Tìm hình ảnh cho: 赐 Tìm thêm nội dung cho: 赐
