Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轲, chiết tự chữ KHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轲:
轲
Biến thể phồn thể: 軻;
Pinyin: ke1;
Việt bính: o1;
轲 kha
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Pinyin: ke1;
Việt bính: o1;
轲 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 轲
Giản thể của chữ 軻.kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Nghĩa của 轲 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 车- Xe
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
trục xe; Kha (dùng làm tên người)。本为具有两木相接的车轴的车,后多见于人名。
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
trục xe; Kha (dùng làm tên người)。本为具有两木相接的车轴的车,后多见于人名。
Dị thể chữ 轲
軻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轲
| kha | 轲: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |

Tìm hình ảnh cho: 轲 Tìm thêm nội dung cho: 轲
