Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轸, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轸:
轸
Biến thể phồn thể: 軫;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2;
轸 chẩn
chẩn (gdhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2;
轸 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 轸
Giản thể của chữ 軫.chẩn (gdhn)
Nghĩa của 轸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軫)
[zhěn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
书
1. tấm ván ngang sau xe; chiếc xe; cái xe。车后横木,借指车。
2. sao chẩn (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
书
3. đau thương; đau xót。悲痛。
轸怀
đau xót và nhớ tiếc
Từ ghép:
轸念
[zhěn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
书
1. tấm ván ngang sau xe; chiếc xe; cái xe。车后横木,借指车。
2. sao chẩn (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
书
3. đau thương; đau xót。悲痛。
轸怀
đau xót và nhớ tiếc
Từ ghép:
轸念
Dị thể chữ 轸
軫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轸
| chẩn | 轸: |

Tìm hình ảnh cho: 轸 Tìm thêm nội dung cho: 轸
