Từ: 道高一尺,魔高一丈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道高一尺,魔高一丈:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 道 • 高 • 一 • 尺 • , • 魔 • 高 • 一 • 丈
Nghĩa của 道高一尺,魔高一丈 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàogāoyīchǐ,mógāoyīzhàng] vỏ quýt dày móng tay nhọn; đạo cao một thước, ma cao một trượng; mạt cưa mướp đắng; kẻ cắp gặp bà già (nguyên là câu của Phật giáo, răn nhà tu phải tu đến cảnh giới cao hơn. Nay ngụ ý các ác càng mạnh thì cái thiện phải mạnh lên để đối phó.)。 原为佛家告诫修行的人警惕外界诱惑的话,意思是修行到一定阶段,就会有魔障干扰破坏而可能前功尽弃。 后用来比喻取得一定成就后遇到的障碍会更大,也比喻正义终将战胜邪恶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈
| trượng | 丈: | trượng (đơn vị đo) |