Từ: 錐鑽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錐鑽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 錐 • 鑽

chùy chỉ
Lấy dùi khoan đất. ◇Trang Tử 莊子:
Thị trực dụng quản khuy thiên, dụng chùy chỉ địa dã, bất diệc tiểu hồ?
是直用管闚天, 用錐指地也, 不亦小乎 (Thu thủy 秋水) Thật là lấy ống mà nhìn trời, lấy dùi mà chọc đất, chẳng cũng nhỏ nhen sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錐

chui錐: 
chuỳ錐:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
chõi錐: 
chỏi錐: 
dùi錐:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑽

toản鑽:toản (giùi, đi sâu vào trong)
xoảng鑽:kêu xoang xoảng
錐鑽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錐鑽 Tìm thêm nội dung cho: 錐鑽